khẩn trương

  1. tt. 1. Cấp bách, cần giải quyết ngay: nhiệm vụ khẩn trương. 2. Nhanh gấp, tranh thủ mọi thời gian: làm khẩn trương, tác phong khẩn trương.
khẩn trương
Các bác sĩ làm việc khẩn trương trong phòng cấp cứu.